ngồi lê

Học thuật
Thân thiện
ngồi lê

Mấy người hàng xóm ngồi lê ở đầu ngõ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngồi hết chỗ nọ đến chỗ kia để nói chuyện gẫu, tán chuyện phiếm: Hành động đi từ nơi này sang nơi khác, ngồi lại lâu để nói chuyện không mục đích nghiêm túc, thường chuyện phiếm, tin đồn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy cả buổi chiều chỉ ngồi lê hết nhà hàng xóm nọ đến quán nước kia. ( ấy dành cả buổi chiều chỉ để đi tán gẫu hết nhà hàng xóm này đến quán nước khác.)
    • Đàn ông trong làng thường tụ tập ngồi lêđầu ngõ. (Những người đàn ông trong làng thường tụ tập tán chuyện phiếmđầu ngõ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngồi lê" thường hàm ý một hoạt động kéo dài, lê thê không mang lại lợi ích thiết thực. có thể mang sắc thái hơi tiêu cực, chỉ sự lãng phí thời gian.
    • Công việc không làm, suốt ngày chỉ lo ngồi lê. (Không làm công việc, suốt ngày chỉ lo đi tán gẫu khắp nơi.)
Biến thể từ liên quan
  • Ngồi lê đôi mách / Ngồi lê mách lẻo: Cụm từ mở rộng, nhấn mạnh việc nói chuyện phiếm kèm theo hành động mách lẻo, bàn tán, thêu dệt về người khác.
    • Mấy người đó chuyên ngồi lê đôi mách, đừng kể chuyện nhà mình với họ. (Mấy người đó chuyên đi bàn tán mách lẻo, đừng kể chuyện nhà mình với họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tán gẫu: Nói chuyện phiếm, chuyện không quan trọng.
  • Buôn chuyện: Nói chuyện, bàn tán (thường về người khác).
  • Lê la: Đi lang thang hết nơi này đến nơi khác (có thể kèm theo ý ngồi nói chuyện).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ngồi lê bàn mưu: (Ít dùng) Có thể hiểu ngồi bàn bạc, bàn luận (nhưng thường không trang trọng).
  • Ăn không ngồi rồi: Thành ngữ chỉ sự nhàn rỗi, không việc làm. "Ngồi lê" có thể một biểu hiện của trạng thái này.
ngồi lê

Mấy người hàng xóm ngồi lê ở đầu ngõ.

  1. Ngồi hết chỗ nọ đến chỗ kia để nói chuyện gẫu.